Giải pháp Thiết bị & Hệ thống Xử lý Bề mặt Toàn cầu — Từ năm 2002
久昌机械
Giải pháp Thiết bị & Hệ thống Xử lý Bề mặt Toàn cầu — Từ năm 2002
久昌机械
Máy phun bi kiểu tang trống dòng Q31
Máy Máy phun bi kiểu tang trống được thiết kế để làm sạch bề mặt, tẩy cặn, loại bỏ gỉ sét và tăng cường độ bền cho các chi tiết kim loại trung bình và nặng. Với tang trống Φ1500 mm và tải trọng tối đa 1000 kg, phù hợp cho các chi tiết đúc, rèn, kết cấu và các linh kiện sản xuất hàng loạt khác.
Máy được trang bị cánh quạt phun bi hiệu suất cao 30 kW và thời gian xử lý điển hình là 5–20 phút mỗi chu kỳ phun, mang lại kết quả làm sạch đồng đều và đáng tin cậy. Tang trống được dẫn động bởi động cơ 4 kW, trong khi hệ thống thu gom bụi tích hợp cung cấp luồng khí 2800 m³/h để duy trì môi trường làm việc sạch hơn.
Để vận hành dễ dàng hơn, máy được trang bị cửa điện, hệ thống nạp liệu thủy lựcvà hệ thống dỡ liệu rung ngang. Hệ thống điều khiển PLC và màn hình cảm ứng cho phép cài đặt thông số thuận tiện, vận hành ổn định và nâng cao hiệu quả sản xuất.
Với kết cấu chắc chắn, hiệu suất đáng tin cậy và các tùy chọn cấu hình linh hoạt, máy phun bi kiểu tang trống này là giải pháp lý tưởng cho các xưởng đúc, nhà sản xuất cơ khí, nhà máy phụ tùng ô tô và các ngành gia công kim loại nói chung.
| Thông số kỹ thuật máy phun bi kiểu tang trống JFGT1500 | ||
| Danh mục | Thông số | Đặc điểm kỹ thuật |
| Thông số kỹ thuật | Đường kính tang trống | Φ1500mm |
| Thông số kỹ thuật | Tải trọng băng tải | 1000kg |
| Thời gian xử lý | 5–20 phút/chu kỳ phun | |
| Mức ồn | ≤85dB | |
| Nồng độ phát thải bụi | ≤5~50mg/m³ (Tùy chọn) | |
| Tổng lượng khí tiêu thụ | 0,8~1,2m³/phút | |
| Vật liệu băng tải | ○ Mn13 cán, ○ X120Mn12 | |
| Thông số kỹ thuật | Công suất bộ lọc bụi | 7,5kW |
| Công suất gầu tải | 3kW | |
| Công suất vít tải | 2,2kW | |
| Công suất cánh quạt phun bi | 30kW | |
| Công suất tang trống | 4kW | |
| Công suất quay cửa | 5,5kW | |
| Đường kính van điều khiển bi | Φ76mm | |
| Lưu lượng hút bụi | 2800m³/h | |
| Phương thức mở cửa | Điện | |
| Phương thức nạp liệu | ● Nâng thủy lực, ○ Pa lăng xích | |
| Phương thức dỡ liệu | ○ Thủ công, ● Rung ngang | |
| Hệ thống điều khiển tự động | Điều khiển PLC + Màn hình cảm ứng | |
| Ghi chú: ● = Cấu hình đã chọn; ○ = Tùy chọn / không chọn | ||
Ghi chú:
Tiếng Anh
Tiếng Hindi
Tiếng Indonesia
Tiếng Nga
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Thái
Tiếng Việt